CƠ QUAN THỰC HIỆN

THỐNG KÊ DỊCH VỤ CÔNG


Tìm thấy 1905 thủ tục
STT Mức độ DVC Tên thủ tục hành chính Lĩnh vực
31 Điều chỉnh Giấy phép kinh doanh hoạt động mua bán hàng hóa và các hoạt động liên quan trực tiếp mua bán hàng hóa của doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài tại Việt Nam Thương mại quốc tế
32 Nghiệm thu hoàn thành các hạng mục đầu tư hoặc toàn bộ dự án được hỗ trợ đầu tư theo Nghị định số 57/2018/NĐ-CP ngày 17/4/2018 của Chính phủ (cấp tỉnh) Đấu thầu
33 Thẩm định báo cáo nghiên cứu tiền khả thi, quyết định chủ trương đầu tư dự án do nhà đầu tư đề xuất (cấp tỉnh) Đấu thầu
34 Thẩm định, phê duyệt báo cáo nghiên cứu khả thi dự án do nhà đầu tư đề xuất (cấp tỉnh) Đấu thầu
35 Thẩm định, phê duyệt báo cáo nghiên cứu khả thi điều chỉnh dự án do nhà đầu tư đề xuất (cấp tỉnh) Đấu thầu
36 Thẩm định và phê duyệt đề xuất dự án của Nhà đầu tư Đấu thầu
37 Thẩm định, phê duyệt báo cáo nghiên cứu khả thi dự án nhóm A, B của nhà đầu tư Đấu thầu
38 Tiếp nhận dự án hỗ trợ kỹ thuật sử dụng nguồn viện trợ phi Chính phủ nước ngoài (PCPNN): Đầu tư bằng nguồn vốn hỗ trợ phát triển chính thức (ODA)
39 Thẩm định tiếp nhận dự án đầu tư sử dụng nguồn viện trợ phi Chính phủ nước ngoài (PCPNN): Đầu tư bằng nguồn vốn hỗ trợ phát triển chính thức (ODA)
40 Tiếp nhận chương trình sử dụng nguồn viện trợ phi Chính phủ nước ngoài (PCPNN) Đầu tư bằng nguồn vốn hỗ trợ phát triển chính thức (ODA)
41 Lập, thẩm định, quyết định đầu tư phi dự án Đầu tư bằng nguồn vốn hỗ trợ phát triển chính thức (ODA)
42 Xác nhận chuyên gia Đầu tư bằng nguồn vốn hỗ trợ phát triển chính thức (ODA)
43 Cam kết hỗ trợ vốn cho doanh nghiệp đầu tư vào nông nghiệp, nông thôn theo Nghị định số 57/2018/NĐ-CP ngày 17/4/2018 của Chính phủ (Cấp tỉnh) Đầu tư vào nông nghiệp, nông thôn
44 Giải ngân khoản vốn hỗ trợ cho doanh nghiệp (cấp tỉnh) Đầu tư vào nông nghiệp, nông thôn
45 Quyết định chủ trương đầu tư của Quốc hội (đối với dự án không thuộc diện cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư) Đầu tư tại Việt nam