CƠ QUAN THỰC HIỆN

THỐNG KÊ DỊCH VỤ CÔNG


Tìm thấy 1905 thủ tục
STT Mức độ DVC Tên thủ tục hành chính Lĩnh vực
1 Quyết định chủ trương đầu tư của Thủ tướng Chính phủ (đối với dự án không thuộc diện cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư).BQL Đầu tư tại Việt nam
2 Quyết định chủ trương đầu tư của Quốc hội (đối với dự án không thuộc diện cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư).BQL Đầu tư tại Việt nam
3 Điều chỉnh quyết định chủ trương đầu tư của Thủ tướng Chính phủ, UBND cấp tỉnh (đối với dự án đầu tư không thuộc diện cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư).BQL Đầu tư tại Việt nam
4 Cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư đối với dự án không thuộc diện quyết định chủ trương đầu tư. BQL Đầu tư tại Việt nam
5 Cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư đối với dự án thuộc diện quyết định chủ trương đầu tư. BQL Đầu tư tại Việt nam
6 Điều chỉnh tên dự án đầu tư, tên và địa chỉ nhà đầu tư trong Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư. BQL Đầu tư tại Việt nam
7 Điều chỉnh nội dung dự án đầu tư trong Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư (đối với trường hợp không điều chỉnh quyết định chủ trương đầu tư). BQL Đầu tư tại Việt nam
8 Điều chỉnh Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư đối với dự án đầu tư thuộc diện điều chỉnh quyết định chủ trương đầu tư của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh. BQL Đầu tư tại Việt nam
9 Điều chỉnh Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư đối với dự án đầu tư thuộc diện điều chỉnh quyết định chủ trương đầu tư của Thủ tướng Chính phủ. BQL Đầu tư tại Việt nam
10 Chuyển nhượng dự án đầu tư. BQL Đầu tư tại Việt nam
11 Điều chỉnh dự án đầu tư trong trường hợp chia, tách, hợp nhất, sáp nhập, chuyển đổi loại hình tổ chức kinh tế. BQL Đầu tư tại Việt nam
12 Điều chỉnh dự án đầu tư theo bản án, quyết định của tòa án, trọng tài. BQL Đầu tư tại Việt nam
13 Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư. BQL Đầu tư tại Việt nam
14 Hiệu đính thông tin trên Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư. BQL Đầu tư tại Việt nam
15 Nộp lại Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư. BQL Đầu tư tại Việt nam